thôn nữ

Học thuật
Thân thiện
thôn nữ

Thôn nữ đang đội nón lá đi trên con đường làng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Con gáinông thôn: Từ dùng để chỉ người con gái, thiếu nữ sinh sốngvùng nông thôn, làng quê.
    • Từ : Đây một từ ngữ mang sắc thái cổ, ít được dùng trong ngôn ngữ giao tiếp hàng ngày hiện nay, thường xuất hiện trong văn chương hoặc khi nói với ý văn hoa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong thơ ca, hình ảnh thôn nữ áo nâu thường gợi lên vẻ đẹp mộc mạc. (Trong thơ ca, hình ảnh gái quê áo nâu thường gợi lên vẻ đẹp mộc mạc.)
    • Bức tranh vẽ cảnh các thôn nữ đang gánh lúa về làng. (Bức tranh vẽ cảnh các gái quê đang gánh lúa về làng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường được sử dụng trong các ngữ cảnh văn học, thơ ca, hội họa để miêu tả vẻ đẹp thuần hậu, giản dị của người con gái nông thôn, mang tính chất ước lệ gợi hình.
    • Vẻ đẹp chân chất của người thôn nữ đã đi vào nhiều tác phẩm nghệ thuật. (Vẻ đẹp chân chất của người con gái quê đã đi vào nhiều tác phẩm nghệ thuật.)
Biến thể từ gần giống
  • Thôn nữ một từ đơn, ít có biến thể trực tiếp. Các từ liên quan về nghĩa bao gồm:
    • Cô thôn nữ: Cách gọi trang trọng, nhấn mạnh hơn vào đối tượng một gái cụ thể.
    • Thiếu nữ nông thôn: Cách diễn đạt hiện đại, phổ biến hơn, cùng chỉ người con gái trẻnông thôn.
Từ đồng nghĩa
  • Con gái làng quê: Cách nói thông dụng, dễ hiểu.
  • gái đồng quê / gái quê: Cách diễn đạt phổ biến, gần gũi.
  • Tiểu thư đồng nội: Cách nói văn hoa, phần cổ điển.
Lưu ý về sắc thái
  • Sắc thái cổ, văn chương: Từ "thôn nữ" mang sắc thái xưa , trang trọng. Trong giao tiếp đời thường hiện nay, người ta thường dùng các từ như " gái quê", "con gái nông thôn" thay thế.
  • Tính chất miêu tả: Từ này thường gắn với hình ảnh đẹp đẽ, trong sáng, chân chất, phản ánh một hình mẫu văn hóa truyền thống.
thôn nữ

Thôn nữ đang đội nón lá đi trên con đường làng.

  1. Con gái nông thôn ().

Từ gần giống